Succumb | Nghĩa của từ succumb trong tiếng Anh

/səˈkʌm/

  • Động từ
  • thua, không chịu nổi, không chống nổi
    1. to succumb to one's enemy: bị thua
    2. to succumb to temptation: không chống nổi sự cám dỗ
  • chết
    1. to succumb to grief: chết vì đau buồn

Những từ liên quan với SUCCUMB

buckle, demise, defer, accede, fall, decease, depart, collapse, capitulate, perish, fold, cease, cave, quit, expire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất