Rot | Nghĩa của từ rot trong tiếng Anh

/ˈrɑːt/

  • Danh Từ
  • sự mục nát, sự thối rữa
  • (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot)
    1. don't talk rot!: đừng có nói vớ vẩn!
  • ((thường) the rot) bệnh sán lá gan (ở cừu)
  • một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh...)
    1. a rot set in: bắt đầu một loạt những thất bại
  • tình trạng phiền toái khó chịu
  • Động từ
  • mục rữa
  • nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa
  • chết mòn, kiệt quệ dần
    1. to be left to rot in goal: bị ngồi tù đến chết dần chết mòn
  • làm cho mục nát
  • (từ lóng) làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...)
  • nói dối, lừa phỉnh (ai)
  • to rot about
    1. lơ vơ lẩn vẩn lãng phí thì giờ
  • to rot away
    1. chết dần chết mòn
  • to rot off
    1. tàn héo, tàn tạ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất