Vanish | Nghĩa của từ vanish trong tiếng Anh

/ˈvænɪʃ/

  • Động từ
  • biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to vanish from sight: biến mất
    2. to vanish in the crowd: lẩn mất vào đám đông
    3. hopes vanished like a bubble: hy vọng tiêu tan như mây khói
  • (toán học) triệt tiêu; biến mất
  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) âm lướt

Những từ liên quan với VANISH

fade, melt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất