Necessary | Nghĩa của từ necessary trong tiếng Anh

/ˈnɛsəˌseri/

  • Tính từ
  • cần, cần thiết, thiết yếu
    1. sleep is necessary to health: giấc ngủ cần thiết cho sức khoẻ
  • tất nhiên, tất yếu
    1. a necessary consequence: hậu quả tất nhiên
  • Danh Từ
  • những thứ cần dùng
    1. the necessaries of life: những thứ cần dùng cho đời sống
  • (the necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà xí
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất