Certain | Nghĩa của từ certain trong tiếng Anh

/ˈsɚtn̩/

  • Tính từ
  • chắc, chắc chắn
    1. to be certain of success: chắc chắn là thành công
    2. there is no certain cure for this disease: bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn
  • nào đó
    1. a certain Mr. X: một ông X nào đó
    2. under certain conditions: trong những điều kiện nào đó
  • đôi chút, chút ít
    1. to feel a certain reluctance: cảm thấy miễn cưỡng chút ít, hơi cảm thấy miễn cưỡng
  • for certain
    1. chắc, chắc chắn, đích xác
  • to make certain of
    1. (xem) make
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất