Certain | Nghĩa của từ certain trong tiếng Anh
/ˈsɚtn̩/
- Tính từ
- chắc, chắc chắn
- to be certain of success: chắc chắn là thành công
- there is no certain cure for this disease: bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn
- nào đó
- a certain Mr. X: một ông X nào đó
- under certain conditions: trong những điều kiện nào đó
- đôi chút, chút ít
- to feel a certain reluctance: cảm thấy miễn cưỡng chút ít, hơi cảm thấy miễn cưỡng
- for certain
- chắc, chắc chắn, đích xác
- to make certain of
- (xem) make