Imminent | Nghĩa của từ imminent trong tiếng Anh

/ˈɪmənənt/

  • Tính từ
  • sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi
    1. a storm is imminent: có bâo đến nơi rồi
    2. to be faced with imminent death: sắp chết đến nơi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất