Paramount | Nghĩa của từ paramount trong tiếng Anh

/ˈperəˌmaʊnt/

  • Tính từ
  • tối cao
    1. paramount lady: nữ chúa
    2. paramount lord: quân vương
  • tột bực, hết sức
    1. of paramount importance: hết sức quan trọng
  • (+ to) hơn, cao hơn
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất