Native | Nghĩa của từ native trong tiếng Anh

/ˈneɪtɪv/

  • Tính từ
  • (thuộc) nơi sinh
    1. native country; native place: nơi sinh, quê hương
  • tự nhiên, bẩm sinh
    1. native ability: tài năng bẩm sinh, thiên tư
  • (thuộc) địa phương; (thuộc) thổ dân
    1. native customs: những phong tục của dân địa phương
  • tự nhiên (kim loại, khoáng chất)
    1. native gold: vàng tự nhiên
  • Danh Từ
  • người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân
    1. a native of Hanoi: người quê ở Hà nội
  • loài (vật, cây) địa phương, loài nguyên sản; thổ sản
  • sò nuôi (ở bờ biển Anh)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất