Muzzle | Nghĩa của từ muzzle trong tiếng Anh
/ˈmʌzəl/
- Danh Từ
- mõm (chó, cáo...)
- rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa)
- miệng súng, họng súng
- Động từ
- bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...)
- (nghĩa bóng) cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng
/ˈmʌzəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày