Restrain | Nghĩa của từ restrain trong tiếng Anh

/rɪˈstreɪn/

  • Động từ
  • ngăn trở; cản trở, ngăn giữ
    1. to restrain someone from doing harm: ngăn giữ ai gây tai hại
  • kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế
    1. to restrain one's stemper: nén giận
    2. to restrain oneself: tự kiềm chế mình
  • cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh)

Những từ liên quan với RESTRAIN

restrict, hinder, repress, hamper, govern, inhibit, fetter, confine, constrain, deter, subdue, control, detain, curtail, prevent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất