Maintain | Nghĩa của từ maintain trong tiếng Anh

/meɪnˈteɪn/

  • Động từ
  • giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản
    1. to maintain friendly relations: duy trì những quan hệ hữu nghị
    2. to maintain an attitude: giữ một thái độ
    3. to maintain a road: bảo quản một con đường
  • giữ vững, không rời bỏ
    1. to maintain one's position: giữ vững vị trí của mình
  • bảo vệ, xác nhận rằng
    1. to maintain one's opinion: bảo vệ ý kiến của mình
  • nuôi, cưu mang
    1. to maintain a large family: nuôi một gia đình đông con
  • duy trì

Những từ liên quan với MAINTAIN

stress, retain, finance, defend, continue, keep, preserve, insist, provide, advocate, say, cultivate, control, protect, manage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất