Advocate | Nghĩa của từ advocate trong tiếng Anh

/ˈædvəkət/

  • Danh Từ
  • người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
  • người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
    1. an advocate of peace: người chủ trương hoà bình
    2. the advocates of socialism: những người tán thành chủ nghĩa xã hội
  • Động từ
  • biện hộ, bào chữa
  • chủ trương; tán thành, ủng hộ

Những từ liên quan với ADVOCATE

recommend, further, defend, push, proponent, propose, backer, back, encourage, promote, favor, promoter, lawyer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất