Kind | Nghĩa của từ kind trong tiếng Anh

/ˈkaɪnd/

  • Danh Từ
  • loài giống
    1. the rabbit kind: giống thỏ
  • loại, hạng, thứ
    1. people of all kinds: người đủ mọi hạng
    2. something of the kind: không phải cái loại như vậy, không có cái gì như vậy, không phải như vậy
  • cái cùng loại, cái đúng như vậy
    1. to repay in kind: trả lại cái đúng như vậy
    2. to relay someone's insolence in kind: lấy thái độ láo xược mà đáp lại thái độ láo xược của ai
  • cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là
    1. to feel a kind of remorse: cảm thấy một cái gì như là hối hận
    2. coffee of a kind: cái tàm tạm gọi là cà phê
  • bản tính
    1. top act after one's kind: hành động theo bản tính
  • tính chất
    1. to differ in degree but not in kind: khác nhau về mức độ chứ không phải về tính chất
  • hiện vật
    1. to pay in kind: trả bằng hiện vật
  • kind of
    1. (thông tục) phần nào, chừng mực nào
  • Tính từ
  • tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng)
  • to be so kind as to...
    1. xin hãy làm ơn...
  • Động từ
  • loại
  • tử tế, tốt bụng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất