Gracious | Nghĩa của từ gracious trong tiếng Anh

/ˈgreɪʃəs/

  • Tính từ
  • thanh thanh, lịch sự
  • có lòng tốt, tử tế
    1. it was gracious of her to come: cô ấy đã có lòng tốt đến dự
  • từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dễ chịu
  • gracious me!; good gracious! trời!, trời ơi!, chao ôi!
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất