Sort | Nghĩa của từ sort trong tiếng Anh

/ˈsoɚt/

  • Danh Từ
  • thứ, loại, hạng
    1. a new sort of bicycle: một loại xe đạp mới
    2. people of every sort and kind: người đủ hạng
    3. these sort of men: (thông tục) những hạng người đó
    4. of sorts: linh tinh, lẫn lộn (kiểm kê)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách
    1. in courteous sort: kiểu lịch sự lễ phép
    2. in some sort: trong một chừng mực nào đó
  • (ngành in) bộ chữ
  • a poet of a sort
    1. (thông tục) a poet of sortsmột nhà thơ giả hiệu
    2. một nhà thơ giả hiệu
    3. to be a good sortlà một người tốt
    4. là một người tốt
    5. to be out of sortsthấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức
    6. thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức
    7. (ngành in) thiếu bộ chữ
    8. sort of(thông tục) phần nào
    9. (thông tục) phần nào
    10. I felt sort of tired: tôi cảm thấy phần nào mệt mỏi
    11. that's your sort!đúng là phải làm như thế!
    12. đúng là phải làm như thế!
  • (thông tục) a poet of sorts
    1. một nhà thơ giả hiệu
  • to be a good sort
    1. là một người tốt
  • to be out of sorts
    1. thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức
  • (ngành in) thiếu bộ chữ
  • sort of
    1. (thông tục) phần nào
  • that's your sort!
    1. đúng là phải làm như thế!
  • lựa chọn, sắp xếp, phân loại
    1. to sort out those of the largest size: chọn loại lớn nhất ra
    2. to sort ore: tuyển quặng
  • Động từ
  • lựa chọn, sắp xếp, phân loại
    1. to sort out those of the largest size: chọn loại lớn nhất ra
    2. to sort ore: tuyển quặng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp
    1. his actions sort well with his profession: những hành động của anh ta rất phù hợp với nghề nghiệp của anh ta

Những từ liên quan với SORT

array, battery, separate, character, kind, family, set, categorize, arrange, sift, description, lot, batch, nature
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất