Considerate | Nghĩa của từ considerate trong tiếng Anh

/kənˈsɪdərət/

  • Tính từ
  • ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác
    1. to be considerate towards (to) someone: ân cần chu đáo với ai
    2. it is very considerate of you: anh thật chu đáo quá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất