Happen | Nghĩa của từ happen trong tiếng Anh

/ˈhæpən/

  • Động từ
  • xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
    1. it happened last night: câu chuyện xảy ra đêm qua
  • tình cờ, ngẫu nhiên
    1. I happened to mention it: tình cờ tôi nói đến điều đó
  • (+ upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy
    1. to happen upon someone: tình cờ gặp ai
  • as it happens
    1. ngẫu nhiên mà, tình cờ mà
  • if anything should happen to me
    1. nếu tôi có mệnh hệ nào
  • xảy ra

Những từ liên quan với HAPPEN

arrive, develop, light, fall, befall, hit, recur, meet, shake, bump, materialize, arise, proceed, ensue, appear
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất