Appear | Nghĩa của từ appear trong tiếng Anh

/əˈpiɚ/

  • Động từ
  • xuất hiện, hiện ra, ló ra
  • trình diện; ra mắt
    1. to appear before a court: ra hầu toà
    2. to appear on the stage: ra sân khấu (diễn viên)
  • được xuất bản (sách)
    1. the book will appear in a week: một tuần nữa cuốn sách sẽ được xuất bản
  • hình như, có vẻ
    1. there appears to be a mistake: hình như có một sự lầm lẫn
  • biểu lộ, lộ ra
  • xuất hiện

Những từ liên quan với APPEAR

arrive, rise, exposé, develop, loom, come, attend, enter, play, recur, issue, materialize, arise, occur, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất