Ensue | Nghĩa của từ ensue trong tiếng Anh
/ɪnˈsuː/
- Động từ
- xảy ra sau đó
- (+ from, on) sinh ra từ
- difficulties ensuing on (from) the war: khó khăn do chiến tranh sinh ra, khó khăn do chiến tranh gây ra
- (kinh thánh) tìm kiếm
/ɪnˈsuː/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày