Flout | Nghĩa của từ flout trong tiếng Anh
/ˈflaʊt/
- Danh Từ
- hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục
- sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai
- Động từ
- coi thường, miệt thị; lăng nhục
- to flout a person's advice: coi thường lời khuyên của ai
- to flout at somebody: miệt thị ai
- chế giễu, chế nhạo