Repudiate | Nghĩa của từ repudiate trong tiếng Anh

/rɪˈpjuːdiˌeɪt/

  • Động từ
  • từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận
    1. to repudiate a gift: từ chối một món quà
  • bỏ (vợ...)
    1. to repudiate one's wife: bỏ vợ
  • không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết...)
  • quịt, không trả, không thừa nhận (một món nợ công)
    1. to repudiate a debt: quịt một món nợ, không thừa nhận một món nợ công

Những từ liên quan với REPUDIATE

renounce, repeal, disown, abandon, retract, disapprove, forsake, decline, dump, recant, cast, revoke, disavow, spurn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất