Inflamed | Nghĩa của từ inflamed trong tiếng Anh

/ɪnˈfleɪmd/

  • Tính từ
  • (inflamed by / with something) đỏ tấy và đau; viêm
    1. inflamed eyes: mắt sưng tấy
    2. a nose inflamed by an infection: mũi viêm do nhiễm trùng
  • căm phẫn; phẫn nộ
    1. inflamed by one's colleague's remarks: nổi giận vì lời nhận xét của đồng nghiệp
    2. inflamed with passion: bừng bừng nổi giận

Những từ liên quan với INFLAMED

burnt, fevered, sore, raw, infected, septic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất