Feed | Nghĩa của từ feed trong tiếng Anh

/ˈfiːd/

  • Danh Từ
  • sự ăn, sự cho ăn
    1. out at feed: cho ra đồng ăn cỏ
    2. off one's feed: (ăn) không thấy ngon miệng
    3. on the feed: đang ăn mồi, đang tìm mồi (cá)
  • cỏ, đồng cỏ
  • suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa)
  • (thông tục) bữa ăn, bữa chén
  • chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc)
  • đạn (ở trong súng), băng đạn
  • Động từ
  • cho ăn (người, súc vật)
    1. to feed a cold: ăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
    2. he cannot feed himself: nó chưa và lấy ăn được
  • cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ
  • nuôi nấng, nuôi cho lớn
    1. to feed up: nuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy
  • nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...)
  • dùng (ruộng) làm đồng cỏ
  • cung cấp (chất liệu cho máy...)
    1. to feed the fire: bỏ thêm lửa cho củi cháy to
  • (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
  • (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn)
  • ăn, ăn cơm
  • ăn cỏ (súc vật)
  • to feed on someone
    1. dựa vào sự giúp đỡ của ai
  • to feed on something
    1. sống bằng thức ăn gì
  • to be fed up
    1. (từ lóng) đã chán ngấy

Những từ liên quan với FEED

satisfy, hay, provide, find, forage, fuel, encourage, fodder, bolster, give, barley, stuff, maintain, corn, nourish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất