Hay | Nghĩa của từ hay trong tiếng Anh

/ˈheɪ/

  • Danh Từ
  • cỏ khô (cho súc vật ăn)
    1. to make hay: dỡ cỏ để phơi khô
  • to hit the hay
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ
  • to look for a needle in a bottle (bundle) of hay
    1. (xem) needle
  • to make hay while the sun shines
    1. (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ
  • to make hay of
    1. làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì)
  • not hay
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá
  • Động từ
  • phơi khô (cỏ)
  • trồng cỏ (một mảnh đất)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô
  • dỡ cỏ phơi khô

Những từ liên quan với HAY

grass, feed
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất