Expense | Nghĩa của từ expense trong tiếng Anh

/ɪkˈspɛns/

  • Danh Từ
  • sự tiêu; phí tổn
  • (số nhiều) phụ phí, công tác phí
  • at the expense of one's life
    1. trả giá bằng sinh mệnh của mình
  • at the expense of somebody
    1. do ai trả tiền phí tổn
  • (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín
  • to get rich at somebody's expense
    1. làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai
  • to laugh at somebody's expense
    1. cười ai
  • to live at someone's expense
    1. ăn bám vào ai
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất