Compensation | Nghĩa của từ compensation trong tiếng Anh

/ˌkɑmpənˈseɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường
    1. to pay compensation to somebody for something: bồi thường cho ai về cái gì
  • (kỹ thuật) sự bù

Những từ liên quan với COMPENSATION

benefit, fee, reward, settlement, payoff, coverage, bonus, restitution, pay, indemnity, salary, payment, reparation, redress
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất