Divest | Nghĩa của từ divest trong tiếng Anh
/daɪˈvɛst/
- Động từ
- cởi quần áo; lột quần áo
- (+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ
- to divest somebody of his right: tước đoạt quyền lợi của ai
- to divest oneself of an idea: gạt bỏ một ý nghĩ
/daɪˈvɛst/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày