Seize | Nghĩa của từ seize trong tiếng Anh

/ˈsiːz/

  • Động từ
  • chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
    1. to seize an opportunity: nắm lấy cơ hội
    2. to seize power: cướp chính quyền, nắm chính quyền
  • tóm bắt (ai)
  • nắm vững, hiểu thấu
    1. to seize the essence of the matter: nắm vững được thực chất của vấn đề
  • cho chiếm hữu ((cũng) seise)
  • (pháp lý) tịch thu, tịch biên
  • (hàng hải) buộc dây
    1. to seize ropes together: buộc dây buồm lại với nhau
    2. to seize somebody up: buộc ai (vào cột buồm...) để đánh
  • (kỹ thuật) bị kẹt, kẹt chặt
  • to be seized by panic
    1. thất kinh, hoảng sợ
  • to be seized with apoplexy
    1. (y học) (xem) apoplexy
  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) sự kẹt máy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất