Rob | Nghĩa của từ rob trong tiếng Anh

/ˈrɑːb/

  • Động từ
  • cướp, cướp đoạt; lấy trộm
    1. to rob somebody of something: cướp đoạt (lấy trộm) của ai cái gì
  • to rob one's belly to cover one's back
    1. (tục ngữ) lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia

Những từ liên quan với ROB

ransack, lose, loot, hijack, mug, abscond, strip, embezzle, sack, divest, purloin, appropriate, raid
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất