Plunder | Nghĩa của từ plunder trong tiếng Anh

/ˈplʌndɚ/

  • Danh Từ
  • sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt
  • của cướp bóc; của ăn cắp
  • (từ lóng) lời, của kiếm chác được
  • Động từ
  • cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt
  • ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)

Những từ liên quan với PLUNDER

pillage, salvage, prize, ransack, liberate, loot, devastate, make, prey, stuff, booty, rob, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất