Defect | Nghĩa của từ defect trong tiếng Anh

/ˈdiːˌfɛkt/

  • Danh Từ
  • thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm
    1. to have the defects of one's qualities: trong ưu điểm có những nhược điểm
  • (vật lý) sự hụt; độ hụt
    1. mass defect: độ hụt khối lượng
  • (toán học) số khuyết, góc khuyết
    1. defect of a triangle: số khuyết của một tam giác
  • Động từ
  • đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo

Những từ liên quan với DEFECT

renounce, injury, bug, lack, depart, deformity, error, flaw, abscond, revolt, glitch, quit, fault, deficiency, irregularity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất