Mistake | Nghĩa của từ mistake trong tiếng Anh

/məˈsteɪk/

  • Danh Từ
  • lỗi, sai lầm, lỗi lầm
    1. to make a mistake: lầm, lầm lẫn; do sơ suất
  • and so mistake
    1. (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa
  • Động từ
  • phạm sai lầm, phạm lỗi
  • hiểu sai, hiểu lầm
  • lầm, lầm lẫn
    1. to mistake someone for another: lầm ai với một người khác
  • there is no mistaken
    1. không thể nào lầm được
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất