Mistake | Nghĩa của từ mistake trong tiếng Anh
/məˈsteɪk/
- Danh Từ
- lỗi, sai lầm, lỗi lầm
- to make a mistake: lầm, lầm lẫn; do sơ suất
- and so mistake
- (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa
- Động từ
- phạm sai lầm, phạm lỗi
- hiểu sai, hiểu lầm
- lầm, lầm lẫn
- to mistake someone for another: lầm ai với một người khác
- there is no mistaken
- không thể nào lầm được
Những từ liên quan với MISTAKE
oversight, gaffe, blunder, omission, misjudge, misstep, misconception, lapse, inaccuracy, misinterpret, snafu, confuse, fault, miscalculate