Renounce | Nghĩa của từ renounce trong tiếng Anh

/rɪˈnaʊns/

  • Động từ
  • bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
    1. to renounce the right of succession: từ bỏ quyền kế thừa
    2. to renounce one's faith: bỏ đức tin
    3. to renounce the world: không thiết gì sự đời, xuất gia đi tu, đi ở ẩn
  • (đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa
  • Danh Từ
  • (đánh bài) sự không ra được quân bài cùng hoa

Những từ liên quan với RENOUNCE

disown, forgo, deny, forsake, relinquish, decline, dump, recant, repudiate, eschew, arrogate, quit, disavow, abdicate, spurn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất