Shortage | Nghĩa của từ shortage trong tiếng Anh

/ˈʃoɚtɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự thiếu; số lượng thiếu
    1. a shortage of staff: sự thiếu biến chế
    2. a shortage of 100 tons: thiếu 100 tấn

Những từ liên quan với SHORTAGE

shortfall, lack, lapse, dearth, deficit, poverty, failure, scarcity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất