Dab | Nghĩa của từ dab trong tiếng Anh

/ˈdæb/

  • Động từ
  • đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ
    1. to dab with one's finger: lấy ngón tay gõ nhẹ
  • chấm chấm nhẹ
    1. to dab one's forehead with a handkerchief: chấm chấm nhẹ trán bằng khăn tay
    2. to dab paint on something: chấm nhẹ sơn lên vật gì
  • (kỹ thuật) đột nhẹ
  • Danh Từ
  • sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ
  • sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...)
    1. to give a picture a dab of paint: phết nhẹ sơn lên bức hoạ
  • miếng, cục (cái gì mềm)
    1. a dab of cheese: miếng phó mát
  • vết (mực, sơn)
  • (động vật học) cá bơn
  • (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo
    1. he is a dab at maths: hắn là tay giỏi toán
  • Tính từ
  • (từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạo
    1. he is a dab hand at painting: hắn ta vẽ rất cừ

Những từ liên quan với DAB

smudge, pat, bit, stroke, fleck, smear, dollop, peck, daub, spot, stipple, blob, drop, flick, speck
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất