Bit | Nghĩa của từ bit trong tiếng Anh

/bɪt/

  • Danh Từ
  • miếng (thức ăn...); mảnh mẫu
    1. a dainty bit: một miếng ngon
    2. a bit of wood: một mẫu gỗ
    3. a bit of string: một mẫu dây
    4. to smash to bits: đập tan ra từng mảnh
  • một chút, một tí
    1. wait a bit: đợi một tí, đợi một chút
    2. he is a of a coward: hắn ta hơi nhát gan một chút
  • đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...)
  • (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ)
  • đồng tiền
    1. a threepeny bit: đồng ba xu (Anh)
  • bits and pieces
    1. đồ tạp nhạp
  • bit by bit
    1. dần dần; từ từ
  • a bit long in the tooth
    1. không còn là trẻ con nữa, lớn rồi
  • bits of children
    1. những em bé tội nghiệp
  • bits of furniture
    1. đồ đạc lắt nhắt tồi tàn
  • to do one's bit
    1. làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...)
  • to get a bit on
    1. (thông tục) ngà ngà say
  • to give someone a bit of one's mind
    1. (xem) mind
  • not a bit
    1. không một tí nào
  • mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá
  • hàm thiếc ngựa
  • (nghĩa bóng) sự kiềm chế
  • to draw the bit
    1. (xem) draw
  • to take the bit between one's teeth
    1. chạy lồng lên (ngựa)
  • nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được
  • Động từ
  • đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc
  • (nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại

Những từ liên quan với BIT

part, fragment, chip, lick, slice, shard, sample, stump, chunk, dose, moment, portion, item, speck, snippet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất