Wipe | Nghĩa của từ wipe trong tiếng Anh

/ˈwaɪp/

  • Danh Từ
  • sự lau, sự chùi
  • (từ lóng) cái tát, cái quật
  • (từ lóng) khăn tay
  • Động từ
  • lau, chùi
    1. to wipe one's face: lau mặt
    2. to wipe something dry: lau khô một vật gì
    3. to wipe one's eyes: lau nước mắt, thôi khóc
  • to wipe at
    1. (từ lóng) quật, tống cho một qu; giáng cho một đòn
  • to wipe away
    1. tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt)
  • to wipe off
    1. lau đi, lau sạch, tẩy đi
  • làm tắt (một nụ cười)
  • thanh toán, tr hết, giũ sạch (nợ cũ)
  • quên đi, xoá sạch (mối bất hoà cũ...)
  • to wipe out
    1. lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn)
  • tiêu diệt (quân đội); triệt hạ (thành phố)
  • thanh toán, tr hết (nợ); rửa (nhục)
  • to wipe up
    1. lau sạch, chùi sạch
  • to wipe someone's eye
    1. (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai
  • to wipe the floor with someone lóng
    1. (từ lóng) đánh bại ai hoàn toàn (trong cuộc tranh luận)
  • (từ lóng) hạ ai đo ván (trong cuộc đấu võ); đánh bại nhục nh

Những từ liên quan với WIPE

sponge, rub, dry, mop, erase, obliterate, dust
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất