Drop | Nghĩa của từ drop trong tiếng Anh

/ˈdrɑːp/

  • Danh Từ
  • giọt (nước, máu, thuốc...)
    1. to fall in drops: rơi nhỏ giọt
    2. drop by drop: từng giọt
    3. a drop in the ocean; a drop in the bucket: (nghĩa bóng) giọt nước trong biển cả, hạt cát trong bãi sa mạc
  • hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh
    1. to take a drop: uống một ly nhỏ rượu mạnh
    2. to have a taken a drop too much: quá chén, say
    3. to have a drop in one's eye: có vẻ say rồi
  • kẹo viên, viên (bạc hà...)
  • hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo)
  • sự rơi; quãng rơi
    1. a drop of ten metres: quãng rơi mười mét
  • sự xuống dốc, sự thất thế
  • sự hạ, sự giảm, sa sụt
    1. a drop in prices: sự sụt giá
    2. pressure drop: sự giảm áp suất
    3. drop of potential: sự sụt thế; độ sụt thế
    4. a drop in one's voice: sự hạ giọng
  • chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng
  • (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop-curtain)
  • (thể dục,thể thao) cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop-kick)
  • ván rút (ở chân giá treo cổ)
  • miếng (sắt...) che lỗ khoá
  • khe đút tiền (máy bán hàng tự động)
  • (hàng không) sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân...); vật thả dù
  • Động từ
  • chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước
  • rơi, rớt xuống, gục xuống
    1. to drop with fatigue: mệt gục xuống
    2. to drop on one's knee: quỳ xuống
  • (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra
    1. the remark dropped from his mouth: lời nhận xét vô tình thốt ra từ cửa miệng anh ta, lời nhận xét anh ta vô tình thốt ra
  • thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn
    1. the conversation drops: câu chuyện ngừng lại
  • sụt, giảm, hạ; lắng xuống
    1. prices drop: giá cả sụt xuống
    2. voices drop: giọng hạ thấp xuống
    3. wind drops: gió lắng xuống
  • rơi vào (tình trạng nào đó...)
    1. to drop behind: rớt lại đằng sau
    2. to drop back into a bad habit: lại rơi vào một thói xấu cũ, nhiễm lại một thói xấu
    3. to drop asleep: ngủ thiếp đi
  • co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn)
  • nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt
  • để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống
    1. to drop a letter in the letter-box: bỏ thư vào thùng thư
    2. to drop bombs: ném bom
    3. to drop the anchor: thả neo
  • vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...)
    1. to drop a remark: vô tình thốt ra một lời nhận xét
    2. to drop a line: viết qua mấy chữ (gửi cho ai)
  • đẻ (cừu)
  • bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...)
    1. to drop one's hs: bỏ lướt không đọc những chữ h
  • cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng)
  • cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng)
  • (đánh bài) thua
  • đánh gục, bắn rơi, chặt đổ
  • bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi
    1. drop it!: (từ lóng) thôi đi!, bỏ cái thói ấy đi!
  • (thể dục,thể thao) phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá)
  • to drop cross
    1. tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp
  • măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)
  • to drop away
    1. to drop offlần lượt bỏ đi
    2. lần lượt bỏ đi
    3. to drop intạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm
    4. tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm
    5. lần lượt vào kẻ trước người sau
    6. đi biến, mất hút
    7. ngủ thiếp đi
    8. chết
    9. to drop onmắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)
    10. mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)
    11. to drop outbiến mất, mất hút
    12. biến mất, mất hút
    13. bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách...); rút ra khỏi (cuộc đấu...)
    14. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ học nửa chừng
    15. to drop a curtsey(xem) curtsey
    16. (xem) curtsey
    17. to drop from sightbiến mất, mất hút
    18. biến mất, mất hút
    19. to drop short of somethingthiếu cái gì
    20. thiếu cái gì
    21. không đạt tới cái gì
  • to drop off
    1. lần lượt bỏ đi
  • to drop in
    1. tạt vào thăm; nhân tiện đi qua ghé vào thăm
  • lần lượt vào kẻ trước người sau
  • đi biến, mất hút
  • ngủ thiếp đi
  • chết
  • to drop on
    1. mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai)
  • to drop out
    1. biến mất, mất hút
  • bỏ ra ngoài, không ghi vào (dánh sách...); rút ra khỏi (cuộc đấu...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ học nửa chừng
  • to drop a curtsey
    1. (xem) curtsey
  • to drop from sight
    1. biến mất, mất hút
  • to drop short of something
    1. thiếu cái gì
  • không đạt tới cái gì

Những từ liên quan với DROP

slump, shed, fall, deterioration, abandon, dip, plummet, downturn, collapse, cut, plunge, decline, dump, dive, reduction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất