Content | Nghĩa của từ content trong tiếng Anh

/ˈkɑːnˌtɛnt/

  • Danh Từ
  • nội dung
    1. the contents of a letter: nội dung một bức thư
  • (chỉ số ít) sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...)
    1. the content of a cask: dung lượng một cái thùng
  • lượng, phân lượng
    1. the sugar content per acre of beer: lượng đường thu hoạch trên một mẫu Anh củ cải
    2. the ester content of an oil: (phân) lượng este trong một chất dầu
  • table of contents
    1. (xem) table
  • sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
    1. to one's heart's content: thoả mãn; vừa lòng mãn ý
  • sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh)
  • (số nhiều) những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận
    1. supposing the number of contents and not contents are strictly equal: giả dụ rằng số phiếu thuận và số phiếu chống đúng bằng nhau
  • Tính từ
  • bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
    1. to be content with something: vừa lòng cái gì
  • sẵn lòng, vui lòng
    1. I am content to go of you want mr to: tôi sẵn sàng (vui lòng) đi nếu anh muốn
  • thuận (thượng nghị viện Anh)
    1. content: thuận
    2. not content: chống
  • Động từ
  • làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn
    1. to content oneself with something: bằng lòng vậy với cái gì
    2. to content oneself with doing something: bằng lòng cái gì
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất