Composition | Nghĩa của từ composition trong tiếng Anh

/ˌkɑːmpəˈzɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự hợp thành, sự cấu thành
  • cấu tạo, thành phần
    1. to study the composition of the soil: nghiên cứu thành phần của đất
  • phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép
  • sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm
    1. one of Bethoven's most famous compositions: một trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven
  • bài viết, bài luận (ở trường)
  • sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...)
  • (ngành in) sự sắp chữ
  • sự pha trộn, sự hỗn hợp
  • ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...)
    1. composition billiars-ball: những hòn bi a bằng chất tổng hợp giả ngà
  • tư chất, bản chất, tính, tâm tính
    1. there is a touch of madness in his composition: tính hắn hơi tàng tàng
  • sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp
    1. to come to composition: đi đến một thoả hiệp
  • sự điều đình; sự khất (nợ)
    1. to make a composition with the creditor: điều đình xin khất chủ nợ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất