Gratify | Nghĩa của từ gratify trong tiếng Anh

/ˈgrætəˌfaɪ/

  • Động từ
  • trả tiền thù lao; thưởng (tiền)
  • làm hài lòng, làm vừa lòng
    1. we were gratified at (with) his success: chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
  • hối lộ, đút lót

Những từ liên quan với GRATIFY

please, fulfill, delight, gladden, enchant, oblige, indulge, favor, coddle, pamper, requite, recompense
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất