Indulge | Nghĩa của từ indulge trong tiếng Anh

/ɪnˈdʌlʤ/

  • Động từ
  • nuông chiều, chiều theo
    1. to indulge one's children too much: nuông chiều con quá
  • nuôi, ấp ủ, theo đuổi
    1. to indulge a frait hope: nuôi một hy vọng mỏng manh
    2. to indulge oneself in (with): ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)
    3. to indulge onself in reading: ham mê đọc sách
  • làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú
    1. to indulge somebody with a song: làm cho ai vui thích bằng một bài hát
  • ham mê, say mê, thích thú
    1. to indulge in swimming: ham bơi
    2. to indulge in drinking: ham mê rượu chè

Những từ liên quan với INDULGE

pet, please, cosset, delight, satisfy, satiate, gratify, cater, foster, oblige, favor, pander, pamper, regale, nourish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất