Compromising | Nghĩa của từ compromising trong tiếng Anh
/ˈkɑːmprəˌmaɪzɪŋ/
- Danh Từ
- sự thoả hiệp
- a arrive at a compromise: đi đến chỗ thoả hiệp
- Động từ
- dàn xếp, thoả hiệp
- làm hại, làm tổn thương
- to compromise oneself: tự làm hại mình
- thoả hiệp
/ˈkɑːmprəˌmaɪzɪŋ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày