Agree | Nghĩa của từ agree trong tiếng Anh

/əˈgriː/

  • Động từ
  • đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
    1. to agree go proposal: tán thành một lời đề nghị
    2. to agree with someone: đồng ý với ai
  • hoà thuận
    1. they can't agree: họ không thể sống hoà thuận với nhau được
  • hợp với, phù hợp với, thích hợp với
    1. this food does not agree with me: thức ăn này không thích hợp với tôi
  • (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số...)
  • cân bằng (các khoản chi thu...)
  • agreed!
    1. đồng ý!, tán thành!
  • to agree like cats and dogs
    1. sống với nhau như chó với mèo
  • to agree to differ
    1. (xem) differ
  • đồng ý

Những từ liên quan với AGREE

accede, grant, permit, consent, set, concur, sign, conform, admit, acquiesce, engage, concede, acknowledge, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất