Concede | Nghĩa của từ concede trong tiếng Anh

/kənˈsiːd/

  • Động từ
  • nhận, thừa nhận
    1. to concede a point in an argument: thừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận
  • cho, nhường cho
    1. to concede a privilege: cho một đặc quyền
  • (thể dục,thể thao), (từ lóng) thua

Những từ liên quan với CONCEDE

ditto, accord, accept, grant, confess, capitulate, relinquish, award, fold, admit, quit, cede, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất