Implicate | Nghĩa của từ implicate trong tiếng Anh

/ˈɪmpləˌkeɪt/

  • Danh Từ
  • ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý
  • Động từ
  • lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào
    1. to be implicated in a crime: có dính líu vào tội ác
  • ngụ ý, bao hàm, ám chỉ
    1. silence implicates consent: im lặng là ngụ ý bằng lòng
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) bện lại, tết lại, xoắn lại

Những từ liên quan với IMPLICATE

stigmatize, relate, accuse, frame, name, insinuate, blame, impute, affect, incriminate, associate, charge, entangle, include
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất