Weaken | Nghĩa của từ weaken trong tiếng Anh

/ˈwiːkən/

  • Động từ
  • làm yếu đi, làm nhụt
  • yếu đi, nhụt đi
    1. never let our enthusiasm weaken because of difficulties: không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn

Những từ liên quan với WEAKEN

cripple, lower, sap, decrease, depress, abate, soften, impair, decline, invalidate, halt, lessen, diminish, debilitate, dwindle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất