Mar | Nghĩa của từ mar trong tiếng Anh

/ˈmɑɚ/

  • Động từ
  • làm hư, làm hỏng, làm hại
    1. to make or mar: một là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại

Những từ liên quan với MAR

stain, bruise, spoil, scar, blight, ruin, bend, scratch, deface, disfigure, injure, impair, blemish, harm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất