Casual | Nghĩa của từ casual trong tiếng Anh

/ˈkæʒəwəl/

  • Tính từ
  • tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
    1. a casual meetting: cuộc gặp gỡ tình cờ
    2. a casual glance: cái nhìn bất chợt
  • (thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường
    1. clothers for casual wear: thường phục
  • vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện
    1. a casual person: người vô ý; người cẩu thả
  • không đều, thất thường, lúc có lúc không
    1. casual labourer: người lao công có việc làm thất thường, người lao công không có việc làm cố định
  • Danh Từ
  • người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer)
  • người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất