Impromptu | Nghĩa của từ impromptu trong tiếng Anh

/ɪmˈprɑːmptu/

  • Danh Từ
  • bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu)
  • (âm nhạc) khúc tức hứng
  • Tính từ
  • không chuẩn bị trước, ứng khẩu
    1. an impromptu speech: bài nói ứng khẩu
    2. to answers impromptu: trả lời ứng khẩu

Những từ liên quan với IMPROMPTU

offhand, extemporaneous, spontaneous, improv
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất